la carte de jour
carte
kaʁt
kart
de
se
se
jour
ʒuʁ
zhoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "carte de séjour"trong tiếng Pháp

La carte de séjour
01

thẻ cư trú, giấy phép cư trú

document officiel permettant à un étranger de résider légalement dans un pays 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cartes de séjour
Các ví dụ
Elle a demandé sa carte de séjour à la préfecture. 

Cô ấy đã nộp đơn xin thẻ cư trú tại quận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng