la carte d'identité
Pronunciation
/kaʀt didɑ̃tite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carte d'identité"trong tiếng Pháp

La carte d'identité
01

thẻ căn cước

document officiel qui prouve l'identité d'une personne
la carte d'identité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cartes d'identité
Các ví dụ
Il a perdu sa carte d' identité et doit la refaire.
Anh ấy đã làm mất thẻ căn cước và phải làm lại nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng