le carnet
car
kaʁ
kar
net
nɛt
net
cornet

Định nghĩa và ý nghĩa của "carnet"trong tiếng Pháp

Le carnet
01

sổ tay, vở ghi chép

petit livre ou cahier utilisé pour écrire des notes 
le carnet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carnets
Các ví dụ
J'écris mes idées dans mon carnet. 

Tôi viết những ý tưởng của mình vào sổ tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng