le carnet
Pronunciation
/kaʀnɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carnet"trong tiếng Pháp

Le carnet
[gender: masculine]
01

sổ tay, vở ghi chép

petit livre ou cahier utilisé pour écrire des notes
le carnet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carnets
Các ví dụ
Le carnet est rempli de notes importantes.
Cuốn sổ tay đầy những ghi chú quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng