le cache-cache
cache
kaʃkaʃ
kashkash
cache

Định nghĩa và ý nghĩa của "cache-cache"trong tiếng Pháp

Le cache-cache
01

trốn tìm, trò chơi trốn tìm

jeu où une personne compte pendant que les autres se cachent, puis essaie de les trouver 
le cache-cache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les enfants jouent au cache-cache dans le jardin. 

Những đứa trẻ đang chơi trốn tìm trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng