le béton
béton
betɔ̃
betaw
bâton

Định nghĩa và ý nghĩa của "béton"trong tiếng Pháp

Le béton
01

bê tông, xi măng cốt thép

matériau de construction composé d'un mélange de ciment, d'eau et d'agrégats (sable, gravier), durcissant après séchage pour former une matière solide et résistante 
le béton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le mur est construit en béton. 

Bức tường được xây dựng bằng bê tông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng