le tail
be
be
tail
taj
tay
corailcailleabbayemaille

Định nghĩa và ý nghĩa của "bétail"trong tiếng Pháp

Le bétail
01

gia súc, vật nuôi

animaux domestiques comme les vaches, moutons, chèvres, élevés pour la production de lait, viande ou laine 
le bétail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le fermier s'occupe de son bétail tous les matins. 

Người nông dân chăm sóc gia súc của mình mỗi buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng