Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bénévole
01
tình nguyện, không lương
qui est fait sans obligation ni paiement
Các ví dụ
Ils ont offert une aide bénévole.
Họ đã cung cấp sự giúp đỡ tình nguyện.
Le bénévole
[gender: masculine]
01
tình nguyện viên
personne qui travaille sans être payée
Các ví dụ
Il travaille comme bénévole à l' hôpital.
Anh ấy làm việc như một tình nguyện viên tại bệnh viện.



























