buté
buté
byte
byte
nierdouécotégelé

Định nghĩa và ý nghĩa của "buté"trong tiếng Pháp

01

bướng bỉnh, cứng đầu

qui refuse de changer d'avis facilement 
buté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus buté
so sánh hơn
plus buté
có thể phân cấp
giống đực số ít
buté
giống đực số nhiều
butés
giống cái số ít
butée
giống cái số nhiều
butées
Các ví dụ
Il est trop buté pour admettre son erreur. 

Anh ấy quá cứng đầu để thừa nhận sai lầm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng