Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brusque
01
đột ngột, thình lình
qui se produit de manière rapide et surprenante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus brusque
so sánh hơn
plus brusque
có thể phân cấp
giống đực số ít
brusque
giống đực số nhiều
brusques
giống cái số ít
brusque
giống cái số nhiều
brusques
Các ví dụ
Elle fit une remarque brusque qui surprit tout le monde.
Cô ấy đã đưa ra một nhận xét đột ngột làm mọi người ngạc nhiên.
02
thô lỗ, cộc lốc
qui parle ou agit de façon tranchante, sans douceur
Các ví dụ
Elle a été brusque avec le serveur sans raison.
Cô ấy đã cộc cằn với người phục vụ mà không có lý do.



























