brusque
brusque
bʁʏsk
brusk

Định nghĩa và ý nghĩa của "brusque"trong tiếng Pháp

brusque
01

đột ngột, thình lình

qui se produit de manière rapide et surprenante 
brusque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus brusque
so sánh hơn
plus brusque
có thể phân cấp
giống đực số ít
brusque
giống đực số nhiều
brusques
giống cái số ít
brusque
giống cái số nhiều
brusques
Các ví dụ
Il fit un mouvement brusque pour attraper le ballon. 

Anh ấy thực hiện một chuyển động đột ngột để bắt quả bóng.

02

thô lỗ, cộc lốc

qui parle ou agit de façon tranchante, sans douceur 
brusque definition and meaning
Các ví dụ
Il répondit de manière brusque à la question. 

Anh ấy trả lời một cách cộc lốc câu hỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng