le brunch
brunch
bʁœ̃ʃ
broesh

Định nghĩa và ý nghĩa của "brunch"trong tiếng Pháp

Le brunch
01

bữa brunch, bữa ăn giữa sáng và trưa

un repas pris entre le petit-déjeuner et le déjeuner, souvent copieux 
le brunch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brunchs
Các ví dụ
Nous avons pris un brunch au café dimanche matin. 

Chúng tôi đã dùng một bữa brunch tại quán cà phê vào sáng Chủ nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng