Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bruitage
01
création ou ajout de sons artificiels destinés à accompagner une scène dans un film, une émission ou un spectacle
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le bruitage de la scène de bataille a été réalisé en studio.



























