la brouette
brouette
bʁwɛt
brvet
braguettebrochettebrunettebriquette

Định nghĩa và ý nghĩa của "brouette"trong tiếng Pháp

La brouette
01

xe cút kít, xe đẩy một bánh

petit véhicule à une roue utilisé pour transporter des matériaux 
la brouette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brouettes
Các ví dụ
J'ai rempli la brouette de terreau pour le potager. 

Tôi đã đổ đầy xe cút kít bằng phân trộn cho vườn rau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng