Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La brasse
01
bơi ếch, kiểu bơi ếch
nage où les mouvements symétriques des bras et des jambes imitent une grenouille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La brasse est ma nage préférée.
Bơi ếch là kiểu bơi yêu thích của tôi.
02
sải, sải biển
unité de mesure maritime équivalant à 1,82 mètre
Các ví dụ
La profondeur est de dix brasses à cet endroit.
Độ sâu là mười sải tại điểm này.



























