le bras
bras
bʁɑ
braa
boisvoixbaslas

Định nghĩa và ý nghĩa của "bras"trong tiếng Pháp

Le bras
01

cánh tay, chi trên

partie du corps humain située entre l'épaule et le coude 
le bras definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bras
Các ví dụ
Il s'est blessé au bras en jouant au football. 

Anh ấy bị thương ở cánh tay khi đang chơi bóng đá.

02

tựa tay, chỗ dựa tay

partie latérale d'un fauteuil, d'une chaise ou d'un canapé, où l'on peut poser le bras 
Các ví dụ
Le fauteuil a des bras en bois sculpté. 

Chiếc ghế bành có tay vịn bằng gỗ chạm khắc.

03

nhánh, chi lưu

partie secondaire ou division d'un cours d'eau, une branche qui se sépare du cours principal 
Các ví dụ
Le bras du fleuve s'élargit avant de rejoindre la mer. 

Nhánh sông mở rộng trước khi đổ ra biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng