Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bras
01
cánh tay, chi trên
partie du corps humain située entre l'épaule et le coude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bras
Các ví dụ
Le médecin a examiné le bras fracturé du patient.
Bác sĩ đã kiểm tra cánh tay bị gãy của bệnh nhân.
02
tựa tay, chỗ dựa tay
partie latérale d'un fauteuil, d'une chaise ou d'un canapé, où l'on peut poser le bras
Các ví dụ
Les bras de cette chaise sont trop bas pour moi.
Tay vịn của chiếc ghế này quá thấp đối với tôi.
03
nhánh, chi lưu
partie secondaire ou division d'un cours d'eau, une branche qui se sépare du cours principal
Các ví dụ
Le village est situé au bord d' un bras du Rhône.
Ngôi làng nằm bên bờ một nhánh sông Rhône.



























