Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bras
01
cánh tay, chi trên
partie du corps humain située entre l'épaule et le coude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bras
Các ví dụ
Il s'est blessé au bras en jouant au football.
Anh ấy bị thương ở cánh tay khi đang chơi bóng đá.
02
tựa tay, chỗ dựa tay
partie latérale d'un fauteuil, d'une chaise ou d'un canapé, où l'on peut poser le bras
Các ví dụ
Le fauteuil a des bras en bois sculpté.
Chiếc ghế bành có tay vịn bằng gỗ chạm khắc.
03
nhánh, chi lưu
partie secondaire ou division d'un cours d'eau, une branche qui se sépare du cours principal
Các ví dụ
Le bras du fleuve s'élargit avant de rejoindre la mer.
Nhánh sông mở rộng trước khi đổ ra biển.



























