le bijoutier
Pronunciation
/biʒutjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bijoutier"trong tiếng Pháp

Le bijoutier
[gender: masculine]
01

thợ kim hoàn, người làm đồ trang sức

artisan qui crée et façonne des bijoux
le bijoutier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bijoutiers
Các ví dụ
Le bijoutier travaille encore à l' établi.
Thợ kim hoàn vẫn đang làm việc tại bàn làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng