le bateau
Pronunciation
/bato/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bateau"trong tiếng Pháp

Le bateau
[gender: masculine]
01

thuyền, tàu

moyen de transport flottant utilisé sur l'eau, comme un navire ou une embarcation
le bateau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bateaux
Các ví dụ
Ce bateau peut transporter cent passagers.
Con thuyền này có thể chở một trăm hành khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng