le basson
basson
basɔ̃
basaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "basson"trong tiếng Pháp

Le basson
01

kèn fagôt, kèn bassoon

instrument  à vent en bois, à anche double, produisant des sons graves, utilisé surtout dans les orchestres et la musique classique 
le basson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bassons
Các ví dụ
Le basson joue une ligne mélodique dans l'orchestre. 

Kèn bassoon chơi một dòng giai điệu trong dàn nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng