Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bassin
01
chậu, bồn rửa
large et peu profond utilisé pour contenir de l'eau ou pour laver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bassins
Các ví dụ
Le bassin est rempli d'eau chaude.
Chậu được đầy nước nóng.
02
chậu, bồn
récipient ou cavité pouvant contenir de l'eau ou d'autres liquides
Các ví dụ
Le bassin du jardin est rempli d'eau.
Bồn trong vườn đầy nước.
03
xương chậu, khung chậu
partie inférieure du tronc qui relie la colonne vertébrale aux jambes et supporte les organes internes
Các ví dụ
Le bassin soutient le poids du corps lorsqu'on est debout.
Xương chậu hỗ trợ trọng lượng cơ thể khi đứng.



























