Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bassin
[gender: masculine]
01
chậu, bồn rửa
large et peu profond utilisé pour contenir de l'eau ou pour laver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bassins
Các ví dụ
Le bassin en métal est posé sur la table.
Chậu kim loại được đặt trên bàn.
02
chậu, bồn
récipient ou cavité pouvant contenir de l'eau ou d'autres liquides
Các ví dụ
Le bassin recueille l' eau de pluie.
Bồn thu thập nước mưa.
03
xương chậu, khung chậu
partie inférieure du tronc qui relie la colonne vertébrale aux jambes et supporte les organes internes
Các ví dụ
Le médecin a examiné le bassin pour détecter une blessure.
Bác sĩ đã kiểm tra khung chậu để phát hiện chấn thương.



























