le bassin
bassin
basɛ̃
base
basson

Định nghĩa và ý nghĩa của "bassin"trong tiếng Pháp

Le bassin
01

chậu, bồn rửa

large et peu profond utilisé pour contenir de l'eau ou pour laver 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bassins
Các ví dụ
Le bassin est rempli d'eau chaude. 

Chậu được đầy nước nóng.

02

chậu, bồn

récipient ou cavité pouvant contenir de l'eau ou d'autres liquides 
Các ví dụ
Le bassin du jardin est rempli d'eau. 

Bồn trong vườn đầy nước.

03

xương chậu, khung chậu

partie inférieure du tronc qui relie la colonne vertébrale aux jambes et supporte les organes internes 
Các ví dụ
Le bassin soutient le poids du corps lorsqu'on est debout. 

Xương chậu hỗ trợ trọng lượng cơ thể khi đứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng