baptiser
Pronunciation
/batizˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baptiser"trong tiếng Pháp

baptiser
01

rửa tội, thực hiện nghi lễ rửa tội

administrer le sacrement du baptême dans la tradition chrétienne (rituel d'initiation par l'eau)
baptiser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
baptise
ngôi thứ nhất số nhiều
baptisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
baptiserai
hiện tại phân từ
baptisant
quá khứ phân từ
baptisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
baptisions
Các ví dụ
Dans cette église, on baptise par immersion.
Trong nhà thờ này, người ta rửa tội bằng cách nhúng mình.
02

rửa tội, đặt tên

donner un nom à une personne, un objet ou un lieu
baptiser definition and meaning
Các ví dụ
Elle veut baptiser son chat " Milo ".
Cô ấy muốn đặt tên cho con mèo của mình là "Milo".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng