la bannière
bannière

Định nghĩa và ý nghĩa của "bannière"trong tiếng Pháp

La bannière
01

biểu ngữ, cờ hiệu

grande pièce de tissu ou support visuel portant un symbole, un slogan ou un signe distinctif 
la bannière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bannières
Các ví dụ
La bannière du groupe flottait au-dessus de la foule. 

Biểu ngữ của nhóm đang bay phấp phới trên đám đông.

02

quảng cáo biểu ngữ, biểu ngữ quảng cáo

élément graphique utilisé pour promouvoir une marque, un produit ou un message, affiché sur un site web, une application ou dans un espace physique 
Các ví dụ
La bannière publicitaire s'affiche en haut de la page. 

Biểu ngữ quảng cáo hiển thị ở đầu trang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng