le baby-foot
baby
bebifʊt
bebifoot
foot

Định nghĩa và ý nghĩa của "baby-foot"trong tiếng Pháp

Le baby-foot
01

bóng đá bàn, bàn đá bóng

table équipée de barres avec des figurines représentant des joueurs, permettant de déplacer la balle et marquer des buts en manipulant les barres 
le baby-foot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baby-foots
Các ví dụ
Le baby-foot est très populaire dans les cafés et bars. 

Bóng đá bàn rất phổ biến ở các quán cà phê và quán bar.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng