l'avocat
a
a
a
vo
vaw
cat
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "avocat"trong tiếng Pháp

L'avocat
01

, trái bơ

fruit vert à peau épaisse et chair douce, souvent utilisé en cuisine 
l'avocat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avocats
Các ví dụ
J'aime manger de l'avocat en salade. 

Tôi thích ăn trong salad.

02

luật sư, trạng sư

personne qui défend quelqu'un en justice 
Các ví dụ
L'avocat a préparé la défense du client. 

Luật sư đã chuẩn bị biện hộ cho khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng