Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avis
[gender: masculine]
01
ý kiến
ce que quelqu'un pense ou croit à propos de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avis
Các ví dụ
Ils ont des avis très différents sur la question.
Họ có quan điểm rất khác nhau về vấn đề này.
02
thông báo, thông tri
message formel destiné à informer le public ou une personne d'une décision, d'un fait ou d'une procédure
Các ví dụ
L' avis de grève a été déposé.
Thông báo đình công đã được nộp.



























