l'auteur
au
o
o
teur
tœʁ
toer
autouracteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "auteur"trong tiếng Pháp

L'auteur
01

người sáng tạo, tác giả

personne qui crée ou cause quelque chose 
l'auteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auteurs
Các ví dụ
Il est l'auteur de ce projet important. 

Ông ấy là tác giả của dự án quan trọng này.

02

tác giả, nhà văn

personne qui écrit un livre, un poème ou un texte 
l'auteur definition and meaning
Các ví dụ
L'auteur a publié un nouveau roman. 

Tác giả đã xuất bản một cuốn tiểu thuyết mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng