assortir
a
a
a
ssor
sɔʁ
sawr
tir
tiʁ
tir
assouvirassoupir

Định nghĩa và ý nghĩa của "assortir"trong tiếng Pháp

assortir
01

phối hợp, làm hài hòa

faire correspondre, harmoniser des couleurs, des vêtements ou des objets 
assortir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
assortis
ngôi thứ nhất số nhiều
assortissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
assortirai
quá khứ phân từ
assorti
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
assortissions
Các ví dụ
Elle a assorti sa ceinture à ses chaussures. 

Cô ấy đã phối hợp thắt lưng với giày của mình.

02

bổ sung, hài hòa

compléter quelque chose en ajoutant un élément qui convient ou qui améliore l'ensembleمل کردن 
assortir definition and meaning
Các ví dụ
Elle a assorti sa tenue avec un joli sac. 

Cô ấy đã phối hợp trang phục của mình với một chiếc túi xinh xắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng