Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
assortir
01
phối hợp, làm hài hòa
faire correspondre, harmoniser des couleurs, des vêtements ou des objets
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
assortis
ngôi thứ nhất số nhiều
assortissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
assortirai
quá khứ phân từ
assorti
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
assortissions
Các ví dụ
Elle a assorti sa ceinture à ses chaussures.
Cô ấy đã phối hợp thắt lưng với giày của mình.
02
bổ sung, hài hòa
compléter quelque chose en ajoutant un élément qui convient ou qui améliore l'ensembleمل کردن
Các ví dụ
Elle a assorti sa tenue avec un joli sac.
Cô ấy đã phối hợp trang phục của mình với một chiếc túi xinh xắn.



























