l'assistant
assistant
asistɑ̃
asistaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "assistant"trong tiếng Pháp

L'assistant
01

trợ lý, người phụ tá

personne qui aide quelqu'un dans son travail ou ses tâches 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
assistants
Các ví dụ
Il travaille comme assistant du directeur. 

Anh ấy làm việc như trợ lý của giám đốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng