l'armement
armement
aʁməmɑ̃
armēmaa
argumentarasement

Định nghĩa và ý nghĩa của "armement"trong tiếng Pháp

L'armement
01

trang bị vũ khí, chuẩn bị lực lượng quân sự

action de fournir des armes ou de préparer des forces militaires 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'armement des troupes a été accéléré avant la bataille. 

Việc trang bị vũ khí cho quân đội đã được đẩy nhanh trước trận chiến.

02

vũ trang, vũ khí

ensemble des armes et équipements militaires disponibles pour un pays ou une organisation 
Các ví dụ
Le pays a modernisé son armement. 

Đất nước đã hiện đại hóa vũ khí của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng