argenté
argenté
aʁʒɑ̃te
arzhaate

Định nghĩa và ý nghĩa của "argenté"trong tiếng Pháp

argenté
01

bạc, màu bạc

qui a la couleur de l'argent, un gris clair brillant 
argenté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus argenté
so sánh hơn
plus argenté
có thể phân cấp
giống đực số ít
argenté
giống đực số nhiều
argentés
giống cái số ít
argentée
giống cái số nhiều
argentées
Các ví dụ
Elle porte une robe argentée pour la fête. 

Cô ấy mặc một chiếc váy bạc cho bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng