l'aquarium
Pronunciation
/akwaʁjɔm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aquarium"trong tiếng Pháp

L'aquarium
[gender: masculine]
01

bể cá, hồ cá

récipient en verre ou plastique où l'on élève des poissons et des plantes aquatiques
l'aquarium definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aquariums
Các ví dụ
L' aquarium du magasin est rempli de poissons tropicaux.
Bể cá của cửa hàng đầy cá nhiệt đới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng