l'aquarium
aq
ak
ak
ua
wa
va
rium
ʁjɔm
ryawm

Định nghĩa và ý nghĩa của "aquarium"trong tiếng Pháp

L'aquarium
01

bể cá, hồ cá

récipient en verre ou plastique où l'on élève des poissons et des plantes aquatiques 
l'aquarium definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aquariums
Các ví dụ
Mon frère a installé un aquarium dans sa chambre. 

Anh trai tôi đã lắp đặt một bể cá trong phòng của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng