l'aquarelle
Pronunciation
/akwaʀɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aquarelle"trong tiếng Pháp

L'aquarelle
[gender: feminine]
01

màu nước, tranh màu nước

technique de peinture utilisant des pigments dilués dans l'eau ou œuvre réalisée avec cette technique
l'aquarelle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aquarelles
Các ví dụ
Ce musée possède plusieurs aquarelles du XIXe siècle.
Bảo tàng này sở hữu một số tranh màu nước từ thế kỷ XIX.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng