l'antilope
antilope
ɑ̃tilɔp
aatilawp

Định nghĩa và ý nghĩa của "antilope"trong tiếng Pháp

L'antilope
01

linh dương, linh dương gazen

mammifère élégant à longues pattes et à cornes fines , vivant principalement dans les savanes ou les steppes 
l'antilope definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
antilopes
Các ví dụ
L'antilope bondit gracieusement pour échapper au prédateur. 

Linh dương nhảy lên một cách duyên dáng để thoát khỏi kẻ săn mồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng