l'antidépresseur
antidépresseur
ɑ̃t͡sidɛpʁɛsœʁ
aatsidepresoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "antidépresseur"trong tiếng Pháp

L'antidépresseur
01

thuốc chống trầm cảm, thuốc chống suy nhược

médicament qui traite ou soulage la dépression 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antidépresseurs
Các ví dụ
Le médecin lui a prescrit un antidépresseur. 

Bác sĩ đã kê cho anh ấy một loại thuốc chống trầm cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng