Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anticipé
01
sớm, trước thời hạn
qui est fait ou réalisé avant la date ou l'heure prévue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus anticipé
so sánh hơn
plus anticipé
có thể phân cấp
giống đực số ít
anticipé
giống đực số nhiều
anticipés
giống cái số ít
anticipée
giống cái số nhiều
anticipées
02
trước, phòng ngừa
qui agit avant les autres ou avant qu'un événement ne se produise
Các ví dụ
Une stratégie anticipée est souvent plus efficace.
Một chiến lược dự phòng thường hiệu quả hơn.



























