Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anti-inflammatoire
01
chống viêm, kháng viêm
qui combat ou réduit l'inflammation dans le corps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
anti-inflammatoire
giống đực số nhiều
anti-inflammatoires
giống cái số ít
anti-inflammatoire
giống cái số nhiều
anti-inflammatoires
Các ví dụ
Il utilise un gel anti-inflammatoire pour ses douleurs musculaires.
Anh ấy sử dụng một loại gel chống viêm cho chứng đau cơ của mình.
L'anti-inflammatoire
[gender: masculine]
01
thuốc chống viêm, dược phẩm chống viêm
médicament utilisé pour réduire l'inflammation dans le corps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anti-inflammatoires
Các ví dụ
Elle prend un anti-inflammatoire après l' opération.
Cô ấy uống một loại thuốc chống viêm sau khi phẫu thuật.



























