Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antagoniste
01
personnage qui s'oppose au héros ou à la héroïne dans une histoire, créant le conflit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
antagoniste
giống đực số nhiều
antagonistes
giống cái số ít
antagoniste
giống cái số nhiều
antagonistes
Các ví dụ
L'antagoniste du roman complote contre le héros.
02
qui s'oppose à quelque chose ou à quelqu'un, contraire ou hostile
Các ví dụ
Il adopte une attitude antagoniste face aux décisions de son équipe.
L'antagoniste
01
personne qui est en opposition ou en compétition avec une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antagonistes
Các ví dụ
Il est l'antagoniste de son frère dans la compétition sportive.



























