annuel
annuel
anɥɛl
anüel
rachelmichelcellesgospel

Định nghĩa và ý nghĩa của "annuel"trong tiếng Pháp

01

hàng năm, xảy ra mỗi năm

qui se produit ou se fait chaque année 
annuel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
annuel
giống đực số nhiều
annuels
giống cái số ít
annuelle
giống cái số nhiều
annuelles
Các ví dụ
La réunion annuelle aura lieu en décembre. 

Cuộc họp hàng năm sẽ diễn ra vào tháng mười hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng