Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'animateur
01
người dẫn chương trình, người chủ trì
personne qui présente une émission à la télévision ou à la radio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
animateurs
Các ví dụ
L'animateur de l'émission est très drôle.
Người dẫn chương trình rất hài hước.
02
người hướng dẫn, huấn luyện viên
personne qui organise et dirige des activités sportives ou de loisirs
Các ví dụ
L'animateur sportif organise des cours de fitness.
Người hướng dẫn thể thao tổ chức các lớp thể dục.
03
người làm hoạt hình, nhà sáng tạo hoạt hình
personne qui produit des images animées , traditionnellement dessin par dessin ou avec des outils numériques
Các ví dụ
L'animateur travaille sur les mouvements du personnage.
Người làm hoạt hình đang làm việc trên các chuyển động của nhân vật.



























