l'anchois
Pronunciation
/ɑ̃ʃwˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anchois"trong tiếng Pháp

L'anchois
[gender: masculine]
01

cá cơm, cá trổng

petit poisson de mer argenté, souvent utilisé salé ou en conserve dans la cuisine
l'anchois definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anchois
Các ví dụ
Un anchois salé donne beaucoup de goût à la sauce.
Một con cá cơm muối mang lại nhiều hương vị cho nước sốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng