l'anchois
anchois
ɑ̃ʃwa
aashva

Định nghĩa và ý nghĩa của "anchois"trong tiếng Pháp

L'anchois
01

cá cơm, cá trổng

petit poisson de mer argenté, souvent utilisé salé ou en conserve dans la cuisine 
l'anchois definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anchois
Các ví dụ
L'anchois vit en grands bancs dans la mer Méditerranée. 

Cá cơm sống thành đàn lớn ở biển Địa Trung Hải.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng