l'ananas
Pronunciation
/ananˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ananas"trong tiếng Pháp

L'ananas
[gender: masculine]
01

dứa, trái thơm

fruit tropical sucré avec une peau dure et des feuilles en haut
l'ananas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ananas
Các ví dụ
Elle aime le jus d' ananas frais.
Cô ấy thích nước ép dứa tươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng