l'analgésique
a
a
a
na
na
na
lgé
lʒe
lzhe
sique
zɪk
zik

Định nghĩa và ý nghĩa của "analgésique"trong tiếng Pháp

L'analgésique
01

thuốc giảm đau, thuốc trấn thống

médicament utilisé pour soulager ou supprimer la douleur 
l'analgésique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
analgésiques
Các ví dụ
Le médecin a prescrit un analgésique pour la douleur. 

Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc giảm đau cho cơn đau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng