Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'Amérique du sud
[gender: feminine]
01
Nam Mỹ
partie du continent américain située au sud, comprenant des pays comme le Brésil, l'Argentine ou le Pérou
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
Elle veut découvrir l' Amérique du Sud pendant ses vacances.
Cô ấy muốn khám phá Nam Mỹ trong kỳ nghỉ của mình.



























