l'ammoniac
ammoniac

Định nghĩa và ý nghĩa của "ammoniac"trong tiếng Pháp

L'ammoniac
01

composé chimique gazeux d'azote et d'hydrogène, de formule NH₃, incolore, très soluble dans l'eau et caractérisé par une odeur piquante , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'ammoniac est un composé chimique de formule NH₃. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

ammoniacal
ammoniac
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng