Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'amant
01
người tình, tình nhân
homme qui aime une autre personne de façon passionnée, souvent dans une relation amoureuse ou sexuelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amants
Các ví dụ
Son amant l' attendait à l' hôtel.
Người tình của cô ấy đang đợi cô ấy ở khách sạn.
02
người tình, tình nhân
personne avec qui on entretient une relation amoureuse ou sexuelle, souvent secrète, en dehors du mariage
Các ví dụ
Elle a quitté son mari pour vivre avec son amant.
Cô ấy đã bỏ chồng để sống với người tình của mình.



























