Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agressif
01
hung hăng, hiếu chiến
qui a tendance à attaquer verbalement ou physiquement, ou à réagir de manière violente ou hostile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus agressif
so sánh hơn
plus agressif
có thể phân cấp
giống đực số ít
agressif
giống đực số nhiều
agressifs
giống cái số ít
agressive
giống cái số nhiều
agressives
Các ví dụ
Cet enfant agressif frappe les autres à l' école.
Đứa trẻ hung hăng này đánh những đứa khác ở trường.
02
hung hăng, khắc nghiệt
qui agit avec force, intensité ou excès, souvent sans ménagement
Các ví dụ
Ce shampoing est agressif pour les cheveux fragiles.
Dầu gội này gây hại cho tóc yếu.



























