l'agenda
Pronunciation
/aʒɛ̃da/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agenda"trong tiếng Pháp

L'agenda
[gender: masculine]
01

sổ kế hoạch, bộ lập kế hoạch

carnet ou application permettant d'organiser et de noter les rendez-vous et tâches quotidiennes
l'agenda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
agendas
Các ví dụ
Nous avons reçu un agenda pour le nouveau semestre.
Chúng tôi đã nhận được một sổ kế hoạch cho học kỳ mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng