l'acrobate
ac
ak
ak
ro
ʁɔ
raw
bate
bat
bat

Định nghĩa và ý nghĩa của "acrobate"trong tiếng Pháp

L'acrobate
01

người nhào lộn, người làm xiếc

personne très agile qui fait des figures impressionnantes avec son corps 
l'acrobate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acrobates
Các ví dụ
L'acrobate a fait un salto arrière spectaculaire. 

Người nhào lộn đã thực hiện một cú lộn ngược ngoạn mục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng