Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'accélération
01
gia tốc, sự tăng tốc
augmentation de la vitesse (en physique, en mécanique, dans les transports)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' accélération du train a surpris les passagers.
Sự tăng tốc của đoàn tàu đã làm hành khách ngạc nhiên.
02
sự tăng tốc, sự đẩy nhanh
augmentation du rythme ou de l'intensité d'une activité
Các ví dụ
L' accélération des négociations a surpris les diplomates.
Sự tăng tốc của các cuộc đàm phán đã làm các nhà ngoại giao ngạc nhiên.



























