l'accélération
Pronunciation
/akseleʁasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accélération"trong tiếng Pháp

L'accélération
01

gia tốc, sự tăng tốc

augmentation de la vitesse (en physique, en mécanique, dans les transports)
l'accélération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' accélération du train a surpris les passagers.
Sự tăng tốc của đoàn tàu đã làm hành khách ngạc nhiên.
02

sự tăng tốc, sự đẩy nhanh

augmentation du rythme ou de l'intensité d'une activité
l'accélération definition and meaning
Các ví dụ
L' accélération des négociations a surpris les diplomates.
Sự tăng tốc của các cuộc đàm phán đã làm các nhà ngoại giao ngạc nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng