el pesebre
Pronunciation
/pesˈeβɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pesebre"trong tiếng Tây Ban Nha

El pesebre
01

máng ăn, máy ăn cỏ

recipiente o estructura donde comen los animales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pesebres
Các ví dụ
El caballo come del pesebre. 

Con ngựa ăn từ máng cỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng