el sector inmobiliario
Pronunciation
/sektˈɔɾ ˌinmoβiljˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sector inmobiliario"trong tiếng Tây Ban Nha

El sector inmobiliario
01

lĩnh vực bất động sản

ámbito económico relacionado con la compra, venta y gestión de bienes inmuebles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sectores inmobiliarios
Các ví dụ
El sector inmobiliario está en crecimiento. 

Lĩnh vực bất động sản đang tăng trưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng