Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
volcar
01
cống hiến hết mình
dedicarse por completo y con gran entusiasmo a una actividad o causa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
Các ví dụ
Nos volcamos en ayudar a los afectados.
Chúng tôi dốc sức giúp đỡ những người bị ảnh hưởng.



























